Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个药一天吃三次。
Zhège yào yì tiān chī sān cì.
Thuốc này một ngày uống ba lần.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ
Khuyến nghị của Trung Việt
yào
thuốc
Ví dụ
这个药一天吃三次。
Zhège yào yì tiān chī sān cì.
Thuốc này một ngày uống ba lần.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.