Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她生病了,今天没来上课。
Tā shēngbìng le, jīntiān méi lái shàngkè.
Cô ấy bị ốm, hôm nay không đến lớp.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ
Khuyến nghị của Trung Việt
shēngbìng
bị ốm, bị bệnh
Ví dụ
她生病了,今天没来上课。
Tā shēngbìng le, jīntiān méi lái shàngkè.
Cô ấy bị ốm, hôm nay không đến lớp.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.