Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
孩子发烧了,三十八度。
Háizi fāshāo le, sānshíbā dù.
Con bị sốt rồi, ba mươi tám độ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ
Khuyến nghị của Trung Việt
fāshāo
sốt
Ví dụ
孩子发烧了,三十八度。
Háizi fāshāo le, sānshíbā dù.
Con bị sốt rồi, ba mươi tám độ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.