Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你哪儿不舒服?
Nǐ nǎr bù shūfu?
Bạn khó chịu ở đâu?
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ
Khuyến nghị của Trung Việt
shūfu
dễ chịu, khoẻ (不舒服 = khó chịu, mệt)
Ví dụ
你哪儿不舒服?
Nǐ nǎr bù shūfu?
Bạn khó chịu ở đâu?
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.