打

dǎ

đánh; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ, khẩu ngữ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 打5 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.