Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
下班以后我去超市买菜。
Xiàbān yǐhòu wǒ qù chāoshì mǎi cài.
Tan làm tôi đi siêu thị mua thức ăn.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
chāoshì
siêu thị
Ví dụ
下班以后我去超市买菜。
Xiàbān yǐhòu wǒ qù chāoshì mǎi cài.
Tan làm tôi đi siêu thị mua thức ăn.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.