Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我先洗澡,然后吃饭。
Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī fàn.
Tôi tắm trước, sau đó ăn cơm.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạtTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
xiān
trước (làm trước)
Ví dụ
我先洗澡,然后吃饭。
Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī fàn.
Tôi tắm trước, sau đó ăn cơm.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạtTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.