Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
下课以后我去图书馆。
Xiàkè yǐhòu wǒ qù túshūguǎn.
Tan học xong tôi đến thư viện.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
xiàkè
tan học, hết giờ học
Ví dụ
下课以后我去图书馆。
Xiàkè yǐhòu wǒ qù túshūguǎn.
Tan học xong tôi đến thư viện.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.