Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们九点上课。
Wǒmen jiǔ diǎn shàngkè.
Chúng tôi vào học lúc chín giờ.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
shàngkè
vào học, lên lớp
Ví dụ
我们九点上课。
Wǒmen jiǔ diǎn shàngkè.
Chúng tôi vào học lúc chín giờ.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.