Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
张先生在家吗?
Zhāng xiānsheng zài jiā ma?
Ông Trương có ở nhà không?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Chào hỏi
Khuyến nghị của Trung Việt
xiānsheng
ông, ngài (gọi nam giới lịch sự); chồng
Ví dụ
张先生在家吗?
Zhāng xiānsheng zài jiā ma?
Ông Trương có ở nhà không?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Chào hỏi
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.