Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
不客气,这是我应该做的。
Bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
Không có gì, đây là việc tôi nên làm.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Chào hỏi
Khuyến nghị của Trung Việt
bú kèqi
không có gì, đừng khách sáo (đáp lời cảm ơn)
Ví dụ
不客气,这是我应该做的。
Bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
Không có gì, đây là việc tôi nên làm.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Chào hỏi
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.