好

hào · hǎo

thích, ham thích; hay, dễ (xảy ra) · tốt, khoẻ, hay; được (đồng ý)

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 好6 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.