Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我在公司工作。
Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở công ty.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi thăm
Khuyến nghị của Trung Việt
gōngzuò
làm việc; công việc
Ví dụ
我在公司工作。
Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở công ty.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi thăm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.