Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我也是学生。
Wǒ yě shì xuéshēng.
Tôi cũng là học sinh / sinh viên.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi thămTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
yě
cũng
Ví dụ
我也是学生。
Wǒ yě shì xuéshēng.
Tôi cũng là học sinh / sinh viên.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi thămTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.