也好

yěhǎo

cũng được, cũng hay; dù… hay… (dùng thành cặp)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 也3 nétBộ thủ: 乙 · bộ số 5/214
  • 好6 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.