Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
今天我很高兴。
Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
gāoxìng
vui, vui mừng
Ví dụ
今天我很高兴。
Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.