Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
zǎoshang
buổi sáng (sáng sớm)
Ví dụ
早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.