Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
上午我有课。
Shàngwǔ wǒ yǒu kè.
Buổi sáng tôi có tiết học.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời gian
Khuyến nghị của Trung Việt
shàngwǔ
buổi sáng (trước trưa)
Ví dụ
上午我有课。
Shàngwǔ wǒ yǒu kè.
Buổi sáng tôi có tiết học.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời gian
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.