Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
现在八点十分。
Xiànzài bā diǎn shí fēn.
Bây giờ là tám giờ mười phút.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời gian
Khuyến nghị của Trung Việt
fēn
phút; xu (đơn vị tiền nhỏ)
Ví dụ
现在八点十分。
Xiànzài bā diǎn shí fēn.
Bây giờ là tám giờ mười phút.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời gian
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.