Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
星期一我要上班。
Xīngqīyī wǒ yào shàngbān.
Thứ hai tôi phải đi làm.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Thời gian
Khuyến nghị của Trung Việt
xīngqīyī
thứ hai
Ví dụ
星期一我要上班。
Xīngqīyī wǒ yào shàngbān.
Thứ hai tôi phải đi làm.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Thời gian
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.