星期一

xīngqīyī

thứ hai

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 星期一我要上班。

    Xīngqīyī wǒ yào shàngbān.

    Thứ hai tôi phải đi làm.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thời gian

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 星9 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 期12 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.