Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
昨天是星期天。
Zuótiān shì xīngqītiān.
Hôm qua là chủ nhật.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời gian
Khuyến nghị của Trung Việt
zuótiān
hôm qua
Ví dụ
昨天是星期天。
Zuótiān shì xīngqītiān.
Hôm qua là chủ nhật.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời gian
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.