Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这些水果很新鲜。
Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Những hoa quả này rất tươi.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm
Khuyến nghị của Trung Việt
xīnxiān
tươi
Ví dụ
这些水果很新鲜。
Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Những hoa quả này rất tươi.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.