唱歌

chànggē

hát

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 她很喜欢唱歌。

    Tā hěn xǐhuan chànggē.

    Cô ấy rất thích hát.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Sở thích

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 唱11 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 歌14 nétBộ thủ: 欠 · bộ số 76/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.