Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他们下午去踢足球。
Tāmen xiàwǔ qù tī zúqiú.
Buổi chiều họ đi đá bóng.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
tī zúqiú
đá bóng
Ví dụ
他们下午去踢足球。
Tāmen xiàwǔ qù tī zúqiú.
Buổi chiều họ đi đá bóng.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.