踢足球

tī zúqiú

đá bóng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 他们下午去踢足球。

    Tāmen xiàwǔ qù tī zúqiú.

    Buổi chiều họ đi đá bóng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Sở thích

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 踢15 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214
  • 足7 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214
  • 球11 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.