Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请听我说。
Qǐng tīng wǒ shuō.
Hãy nghe tôi nói.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
tīng
nghe
Ví dụ
请听我说。
Qǐng tīng wǒ shuō.
Hãy nghe tôi nói.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.