Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
xǐhuan
thích
Ví dụ
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.