Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
周末我在家看书。
Zhōumò wǒ zài jiā kàn shū.
Cuối tuần tôi ở nhà đọc sách.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
kàn shū
đọc sách
Ví dụ
周末我在家看书。
Zhōumò wǒ zài jiā kàn shū.
Cuối tuần tôi ở nhà đọc sách.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.