看书

kàn shū

đọc sách

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 周末我在家看书。

    Zhōumò wǒ zài jiā kàn shū.

    Cuối tuần tôi ở nhà đọc sách.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Sở thích

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 看9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 书4 nétBộ thủ: 乙 · bộ số 5/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.