Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我想买几件衣服。
Wǒ xiǎng mǎi jǐ jiàn yīfu.
Tôi muốn mua mấy cái áo.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quần áo
Khuyến nghị của Trung Việt
yīfu
quần áo
Ví dụ
我想买几件衣服。
Wǒ xiǎng mǎi jǐ jiàn yīfu.
Tôi muốn mua mấy cái áo.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quần áo
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.