Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这件衬衫多少钱?
Zhè jiàn chènshān duōshao qián?
Cái áo sơ mi này bao nhiêu tiền?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quần áo
Khuyến nghị của Trung Việt
chènshān
áo sơ mi
Ví dụ
这件衬衫多少钱?
Zhè jiàn chènshān duōshao qián?
Cái áo sơ mi này bao nhiêu tiền?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quần áo
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.