Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我要红色的。
Wǒ yào hóngsè de.
Tôi lấy cái màu đỏ.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quần áo
Khuyến nghị của Trung Việt
hóngsè
màu đỏ
Ví dụ
我要红色的。
Wǒ yào hóngsè de.
Tôi lấy cái màu đỏ.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quần áo
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.