Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这条裤子有点儿长。
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
Cái quần này hơi dài.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quần áo
Khuyến nghị của Trung Việt
kùzi
quần (dài)
Ví dụ
这条裤子有点儿长。
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
Cái quần này hơi dài.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quần áo
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.