号码

hàomǎ

số (điện thoại, phòng…)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 号5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 码8 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.