Số từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个十块钱。
Zhège shí kuài qián.
Cái này mười tệ.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Số đếm
Khuyến nghị của Trung Việt
shí
mười
Ví dụ
这个十块钱。
Zhège shí kuài qián.
Cái này mười tệ.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Số đếm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.