十字路口

shízì lùkǒu

ngã tư

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 十2 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214
  • 字6 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 路13 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214
  • 口3 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.