Số từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
九月九号是她的生日。
Jiǔ yuè jiǔ hào shì tā de shēngrì.
Ngày 9 tháng 9 là sinh nhật cô ấy.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Số đếm
Khuyến nghị của Trung Việt
jiǔ
chín
Ví dụ
九月九号是她的生日。
Jiǔ yuè jiǔ hào shì tā de shēngrì.
Ngày 9 tháng 9 là sinh nhật cô ấy.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Số đếm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.