Số từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí ge gēge.
Tôi có một anh trai.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Số đếm
Khuyến nghị của Trung Việt
yī
một (trong số điện thoại, số phòng thường đọc yāo)
Ví dụ
我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí ge gēge.
Tôi có một anh trai.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Số đếm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.