Đại từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你有几个妹妹?
Nǐ yǒu jǐ ge mèimei?
Bạn có mấy em gái?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Số đếmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
jǐ
mấy (hỏi số nhỏ, thường dưới 10)
Ví dụ
你有几个妹妹?
Nǐ yǒu jǐ ge mèimei?
Bạn có mấy em gái?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Số đếmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.