看

kàn · kān

xem, nhìn; đọc; thăm · trông, coi, giữ (trẻ, nhà)

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 看9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.