刮目相看

guāmù-xiāngkàn

nhìn bằng con mắt khác; thay đổi cách nhìn (khen tiến bộ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 刮8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 目5 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 相9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 看9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.