Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你每天几点起床?
Nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Hằng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
qǐchuáng
thức dậy (ra khỏi giường)
Ví dụ
你每天几点起床?
Nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Hằng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.