骑

qí

đi, cưỡi (xe đạp, xe máy, ngựa)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 骑11 nétBộ thủ: 马 · mã (ngựa) · bộ số 187/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.