Đại từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她是我们的老师。
Tā shì wǒmen de lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên của chúng tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
tā
cô ấy, chị ấy, bà ấy (nữ)
Ví dụ
她是我们的老师。
Tā shì wǒmen de lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên của chúng tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.