Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个电影我看了两遍。
Zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biàn.
Bộ phim này tôi đã xem hai lần.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
biàn
lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối: 说一遍, 看两遍)
Ví dụ
这个电影我看了两遍。
Zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biàn.
Bộ phim này tôi đã xem hai lần.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.