Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn quan tâm đến điều gì?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
gǎn xìngqù
quan tâm, hứng thú (对 … 感兴趣)
Ví dụ
你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn quan tâm đến điều gì?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phỏng vấn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.