Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他是在北京的越南留学生。
Tā shì zài Běijīng de Yuènán liúxuéshēng.
Anh ấy là du học sinh Việt Nam ở Bắc Kinh.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Làm quen
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
