然后

ránhòu

sau đó, rồi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 然12 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 后6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.