Liên từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
先去银行,然后去超市。
Xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.
Đi ngân hàng trước, sau đó đi siêu thị.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạtTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
