Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
菜单上有越南菜吗?
Càidān shang yǒu Yuènán cài ma?
Trong thực đơn có món Việt không?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
càidān
thực đơn
Ví dụ
菜单上有越南菜吗?
Càidān shang yǒu Yuènán cài ma?
Trong thực đơn có món Việt không?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.