Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 3
500 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 1 / 9 · từ 1–60
- 阿姨āyícô, dì; cô giúp việc
- 矮ǎithấp, lùn
- 爱人àirenvợ; chồng (người bạn đời)
- 安静ānjìngyên tĩnh
- 安全ānquánan toàn
- 把bǎđem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)
- 搬bānkhiêng, chuyển (vật nặng)
- 班级bānjílớp, lớp học
- 搬家bānjiāchuyển nhà
- 办bànlàm, xử lý; tổ chức
- 办法bànfǎcách, biện pháp
- 办公室bàngōngshìvăn phòng
- 半天bàntiānnửa ngày; một lúc lâu
- 帮助bāngzhùgiúp đỡ
- 饱bǎono
- 报纸bàozhǐbáo, tờ báo
- 北běiphía bắc, hướng bắc
- 北方běifāngmiền Bắc, phương Bắc
- 被bèibị, được (đánh dấu câu bị động)
- 笔记bǐjìghi chép, bài ghi
- 比较bǐjiàokhá, tương đối; so sánh
- 笔记本bǐjìběnsổ ghi chép, vở; máy tính xách tay
- 比如bǐrúví dụ, chẳng hạn như
- 比赛bǐsàitrận đấu, cuộc thi
- 必须bìxūphải, bắt buộc
- 变biànthay đổi, biến đổi
- 遍biànlượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối: 说一遍, 看两遍)
- 变成biànchéngtrở thành, biến thành
- 变化biànhuàthay đổi, biến đổi
- 表演biǎoyǎnbiểu diễn
- 别的biédecái khác, khác
- 别人biérénngười khác
- 宾馆bīnguǎnkhách sạn
- 冰bīngbăng, nước đá
- 冰激凌bīngjīlíngkem (đồ ăn lạnh)
- 冰箱bīngxiāngtủ lạnh
- 病人bìngrénngười bệnh, bệnh nhân
- 不但búdànkhông những (不但…而且…: không những … mà còn …)
- 不见bújiànkhông thấy, biến mất; không gặp
- 不用búyòngkhông cần
- 不同bù tóngkhác nhau
- 不久bùjiǔkhông lâu, chẳng bao lâu
- 不行bùxíngkhông được; không ổn, kém
- 才cáimới (muộn / khó hơn dự kiến)
- 菜单càidānthực đơn
- 参加cānjiātham gia, dự
- 草cǎocỏ
- 草地cǎodìbãi cỏ, đồng cỏ
- 层céngtầng, lớp (lượng từ)
- 查chátra, tra cứu; kiểm tra
- 差chàkém, tệ
- 差不多chàbuduōgần như, xấp xỉ; na ná
- 尝chángnếm, nếm thử
- 常chángthường, hay
- 常见cháng jiànthường gặp, phổ biến
- 常用cháng yòngthường dùng
- 常常chángchángthường, thường xuyên
- 衬衫chènshānáo sơ mi
- 成绩chéngjìthành tích, điểm số
- 城市chéngshìthành phố
