Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 3
500 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 2 / 9 · từ 61–120
- 迟到chídàođến muộn, đi trễ
- 出发chūfāxuất phát, khởi hành
- 出生chūshēngsinh ra, ra đời
- 出院chūyuànra viện, xuất viện
- 初中chūzhōngtrung học cơ sở, cấp hai
- 除了chúlengoài … ra (除了…以外,还 / 都…)
- 船chuánthuyền, tàu thủy
- 春天chūntiānmùa xuân
- 词典cídiǎntừ điển
- 聪明cōngmíngthông minh
- 打扫dǎsǎoquét dọn, dọn dẹp
- 打算dǎsuàndự định, định
- 大概dàgàikhoảng, chừng; có lẽ
- 大人dàrenngười lớn
- 大小dàxiǎokích cỡ, độ lớn
- 大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
- 大衣dàyīáo khoác dài, áo choàng
- 带dàimang, đem theo; dẫn
- 担心dānxīnlo lắng
- 蛋糕dàngāobánh ngọt, bánh gato
- 当然dāngránđương nhiên, tất nhiên
- 到处dàochùkhắp nơi
- 得déđược, đạt được, nhận được
- 得到dédàonhận được, có được
- 得分défēnghi điểm, được điểm
- 的话dehuànếu… thì (trợ từ đặt cuối vế giả định)
- 得děiphải, cần (khẩu ngữ)
- 灯dēngđèn
- 地dìđất, mặt đất; nơi, chỗ
- 地点dìdiǎnđịa điểm
- 地方dìfangnơi, chỗ, địa điểm
- 地图dìtúbản đồ
- 电diànđiện
- 电梯diàntīthang máy
- 电子书diànzǐshūsách điện tử
- 丢diūlàm mất, đánh mất; vứt
- 东dōngphía đông
- 东北dōngběiđông bắc
- 东方dōngfāngphương đông
- 东南dōngnánđông nam
- 冬天dōngtiānmùa đông
- 懂得dǒngdehiểu, hiểu được, biết
- 动物dòngwùđộng vật
- 动物园dòngwùyuánvườn thú, sở thú
- 短duǎnngắn
- 短裤duǎnkùquần short, quần đùi
- 段duànđoạn, khúc (lượng từ cho đường, thời gian, văn bản)
- 锻炼duànliànrèn luyện, tập thể dục
- 对话duìhuàcuộc đối thoại, hội thoại
- 饿èđói
- 而且érqiěmà còn, hơn nữa
- 耳朵ěrduotai
- 耳机ěrjītai nghe
- 发fāgửi (tin nhắn, email, tệp)
- 发烧fāshāosốt
- 发生fāshēngxảy ra
- 发现fāxiànphát hiện
- 发展fāzhǎnphát triển
- 方便fāngbiàntiện, thuận tiện
- 方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
