得分

défēn

ghi điểm, được điểm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 得11 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214
  • 分4 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.